print  Print
Từ điển
 
Á
B
C
D
Đ
G
H
K
L
M
N
P
Q
R
S
T
V
X
All

  • Sự kiện được bảo hiểm
    Là một sự kiện không chắc chắn trong tương lai thuộc phạm vi của hợp đồng bảo hiểm và tạo ra rủi ro bảo hiểm
     
  • Siêu lạm phát
    Mất sức mua của tiền ở một tỉ lệ mà việc so sánh số tiền từ các giao dịch và các sự kiện khác xảy ra vào các thời điểm khác nhau, ngay cả trong cùng một kỳ kế toán, là sai lệch.
     
  • Tài liệu kế toán
    Tài liệu kế toán là chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính, báo cáo kế toán quản trị, báo cáo kiểm toán, báo cáo kiểm tra kế toán và tài liệu khác có liên quan đến kế toán.
  • Tài sản (của quỹ phúc lợi nhân viên)
    Bao gồm các tài sản được nắm giữ bởi quỹ phúc lợi dài hạn cho người lao động; và các hợp đồng bảo hiểm đủ điều kiện.
     
  • Tài sản bảo hiểm
    Là quyền thuần theo hợp đồng của đơn vị bảo hiểm trong một hợp đồng bảo hiểm.
     
  • Tài sản cố định hữu hình
    Tài sản cố định hữu hình: là những tư liệu lao động chủ yếu có hình thái vật chất thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định hữu hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh nhưng vẫn giữ nguyên hình thái vật chất ban đầu như nhà cửa, vật kiến trúc, máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải...

    (Trích điều 2, thông tư 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định)
  • Tài sản cố định thuê tài chính
    Tài sản cố định thuê tài chính là những TSCĐ mà doanh nghiệp thuê của công ty cho thuê tài chính. Khi kết thúc thời hạn thuê, bên thuê được quyền lựa chọn mua lại tài sản thuê hoặc tiếp tục thuê theo các điều kiện đã thỏa thuận trong hợp đồng thuê tài chính. Tổng số tiền thuê một loại tài sản quy định tại hợp đồng thuê tài chính ít nhất phải tương đương với giá trị của tài sản đó tại thời điểm ký hợp đồng.

    Mọi TSCĐ đi thuê nếu không thoả mãn các quy định nêu trên được coi là tài sản cố định thuê hoạt động.

    (Trích điều 2, thông tư 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định)
  • Tài sản cố định vô hình
    Tài sản cố định vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất, thể hiện một lượng giá trị đã được đầu tư thoả mãn các tiêu chuẩn của tài sản cố định vô hình, tham gia vào nhiều chu kỳ kinh doanh, như một số chi phí liên quan trực tiếp tới đất sử dụng; chi phí về quyền phát hành, bằng phát minh, bằng sáng chế, bản quyền tác giả...

    (Trích điều 2, thông tư 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định)

  • Tài sản của công ty
    Các tài sản khác ngoài lợi thế thương mại đóng góp vào dòng tiền trong tương lai của cả đơn vị tạo tiền đang được xem xét và các đơn vị tạo tiền khác.
     
  • Tài sản dài hạn
    Tài sản không thỏa mãn định nghĩa tài sản ngắn hạn.
     
  • Tài sản dở dang
    Là tài sản đang trong quá trình đầu tư xây dựng hoặc sản xuất cần một thời gian đủ dài để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc để bán.
     
  • Tài sản phát sinh từ hợp đồng
    Quyền của một đơn vị được hưởng khoản mục nhận về từ việc trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ mà đơn vị đã chuyển giao cho khách hàng khi quyền đó phụ thuộc vào một điều kiện không phải điều kiện liên quan đến chờ thời gian trôi qua (ví dụ, việc thực hiện một nghĩa vụ trong tương lai của đơn vị).
     
  • Tài sản sinh học
    Cây trồng hoặc vật nuôi đang sống.
     
  • Tài sản tài chính gốc hoặc được mua bị tổn thất tín dụng
    Tài sản tài chính gốc hoặc được mua bị suy giảm tín dụng so với ghi nhận ban đầu.
     
  • Tài sản tái bảo hiểm
    Là quyền lợi theo hợp đồng thuần của đơn vị nhượng tái bảo hiểm trong hợp đồng tái bảo hiểm.
     
  • Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
    là số thuế thu nhập có thể thu hồi được trong các kỳ tương lai liên quan đến các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ; việc mang sang các khoản lỗ thuế chưa sử dụng; và việc mang sang các khoản tín dụng thuế chưa sử dụng.
     
  • Tài sản tiềm tàng
    Một tài sản có thể phát sinh từ các sự kiện trong quá khứ và sự tồn tại của chúng sẽ chỉ được xác nhận bằng sự xuất hiện hoặc không của một hoặc nhiều sự kiện không chắc chắn trong tương lai, các sự kiện này không hoàn toàn nằm trong sự kiểm soát của đơn vị.
     
  • Tài sản tiền tệ
    Là số tiền đang nắm giữ và tài sản sẽ nhận được trong tương lai bằng một số tiền cố định hoặc có thể xác định được.
     
  • Tài sản vô hình
    Một tài sản phi tiền tệ có thể xác định được không có hình thái vật chất.
     
  • Tài sản được nắm giữ bởi quỹ phúc lợi dài hạn cho người lao động
    Tài sản (không phải là công cụ tài chính không được phép chuyển nhượng do đơn vị báo cáo phát hành) được nắm giữ bởi một đơn vị (một quỹ) tách biệt về mặt pháp lý đối với đơn vị báo cáo và tồn tại với mục đích duy nhất là chi trả hoặc cấp phúc lợi cho người lao động; và sẵn có chỉ để chi trả hoặc cấp phúc lợi cho người lao động, không được dùng để thanh toán cho các chủ nợ của đơn vị báo cáo (ngay cả trong trường hợp phá sản), và không được trả lại cho đơn vị báo cáo, trừ khi: các tài sản còn lại của quỹ đủ để thỏa mãn tất cả các nghĩa vụ phúc lợi cho người lao động liên quan của quỹ hoặc của đơn vị báo cáo; hoặc các tài sản được trả lại cho đơn vị báo cáo để hoàn trả cho đơn vị các khoản phúc lợi đã chi trả cho người lao động."
     
  • Tái cơ cấu
    Là một chương trình, do Ban Lãnh đạo đơn vị lập kế hoạch và kiểm soát, dẫn đến sự thay đổi trọng yếu về quy mô hoạt động của đơn vị; hoặc cách thức hoạt động của đơn vị.
     
  • Tính năng nạp lại
    Một tính năng cung cấp cấp tự động các quyền chọn bổ sung bất cứ khi nào người giữ quyền chọn thực hiện các quyền chọn được cấp trước đó bằng cách sử dụng cổ phiếu của đơn vị, thay vì tiền mặt, để đáp ứng giá thực hiện.
     
  • Tập đoàn
    Một công ty mẹ và các công ty con của nó.
     
  • Tỉ số phòng ngừa rủi ro
    Mối quan hệ giữa số lượng công cụ phòng ngừa rủi ro và số lượng đối tượng được phòng ngừa rủi ro theo trọng số tương quan của chúng
     
  • Tổn thất ghi vào lãi hoặc lỗ
    Lãi hoặc lỗ được ghi nhận vào lãi hoặc lỗ theo đoạn 5.5.8 và phát sinh từ việc áp dụng các yêu cầu về suy giảm giá trị trong Mục 5.5.
     
  • Tổn thất tín dụng dự kiến
    Tổn thất tín dụng bình quân tương ứng với bình quân rủi ro vỡ nợ phát sinh.
     
  • Tổn thất tín dụng dự kiến trong thời hạn của công cụ tài chính
    Các khoản lỗ tín dụng dự kiến xuất phát từ tất cả các sự kiện mặc định có thể xảy ra trong thời hạn dự kiến của một công cụ tài chính.
     
  • Tổn thất tín dụng dự kiến trong vòng 12 tháng
    Phần tổn thất tín dụng dự kiến là kết quả từ những sự kiện không trả được nợ của một công cụ tài chính có thể xảy ra trong vòng 12 tháng sau ngày báo cáo.
     
  • Tổng thu nhập toàn diện
    Các thay đổi trong vốn chủ sở hữu trong kỳ do kết quả từ các giao dịch và sự kiện khác, không kể các thay đổi do kết quả từ các giao dịch với chủ sở hữu .với tư cách là chủ sở hữu.
     
  • Tỷ giá hối đoái
    Là tỷ giá quy đổi giữa hai đơn vị tiền tệ.
     

Bài trước 9 / 11 Bài kế
... 4 5 6 7 8 9 10 11(Page 9 of 11)

rss
Powered by KBPublisher (Knowledge base software)