print  Print
Từ điển
 
Á
B
C
D
Đ
G
H
K
L
M
N
P
Q
R
S
T
V
X
All

  • Dòng tiền

    Dòng tiền vào và ra của tiền và các khoản tương đương tiền.
  • Dòng tiền dự kiến
    Xác suất bình quân (ví dụ trung vị của phân phối) của dòng tiền trong tương lai.
     
  • Dừng ghi nhận
    Việc xóa sổ một tài sản tài chính hoặc nợ phải trả tàichính được ghi nhận trước đó khỏi báo cáo tình hình tài chính của đơn vị.
     
  • Dự phòng
    Là khoản nợ phải trả không chắc chắn về giá trị hoặc thời gian.
     
  • Dự phòng tổn thất
    Khoản dự phòng cho khoản tổn thất tín dụng dự kiến đối với tài sản tài chính theo mục 4.1.2, khoản phải thu cho thuê và hợp đồng tài sản, số tiền tổn thất lũy kế đối với tài sản tài chính được đo theo mục 4.1.2A và dự phòng tổn thất tín dụng dự kiến đối với các cam kết cho vay và hợp đồng bảo lãnh tài chính.
     
  • Doanh thu
    Thu nhập phát sinh trong quá trình hoạt động bình thường của một đơn vị.
     
  • Doanh thu tài chính chưa thực hiện
    Là chênh lệch giữa đầu tư gộp trong hợp đồng thuê tài chính, và đầu tư thuần trong hợp đồng thuê tài chính.
     

rss
Powered by KBPublisher (Knowledge base software)