Bảng hướng dẫn phương pháp tính thuế theo biểu thuế lũy tiền từng phần.
(Đối với thu nhập thường xuyên)
ĐVT: Triệu đồng Việt Nam.
|
Bậc |
Thu nhập tính thuế / tháng |
Thuế suất |
Tính số thuế phải nộp |
|
|
Cách 1 |
Cách 2 |
|||
|
1 |
Đến 5 |
5% |
0+5% TNTT |
5% TNTT |
|
2 |
Trên 5 đến 10 |
10% |
0,25 + 10% TNTT trên 5 |
10% TNTT - 0,25 |
|
3 |
Trên 10 đến 18 |
15% |
0,75+ 15% TNTT trên 10 |
15% TNTT - 0,75 |
|
4 |
Trên 18 đến 32 |
20% |
1,95 + 20% TNTT trên 18 |
20% TNTT - 1,65 |
|
5 |
Trên 32 đến 52 |
25% |
4,75+ 25% TNTT trên 32 |
25% TNTT – 3,25 |
|
6 |
Trên 52 đến 80 |
30% |
9,75 + 30% TNTT trên 52 |
30% TNTT - 5,85 |
|
7 |
Trên 80 |
35% |
18,15 + 35% TNTT trên 80 |
35% TNTT - 9,85 |
*Trong đó, TNTT là thu nhập tính thuế