Thủ tục xác nhận doanh nghiệp nước ngoài là đối tượng cư trú tại Việt Nam

Căn cứ:

Theo đó:

Thủ tục xác nhận doanh nghiệp nước ngoài là đối tượng cư trú của Việt Nam như sau:
 

                                                               

- Đối với doanh nghiệp nước ngoài đang là người nộp thuế thì nộp:

+ Giấy đề nghị xác nhận cư trú của Việt Nam theo mẫu số 06/HTQT ban hành kèm theo Thông tư 156/2013/TT-BTC

Minh họa: 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------&-----------------

Hà Nội, ngày……..tháng…….năm....

           

Kính gửi: ...............................................

GIẤY ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN CƯ TRÚ CỦA VIỆT NAM

 (Dành cho các tổ chức, cá nhân là đối tượng cư trú của Việt Nam)

I.         Người nộp thuế:

Đánh dấu (x) vào ô trống thích hợp: 

* Áp dụng cho tổ chức                   * Áp dụng cho cá nhân

1.

Tên đầy đủ:...........................................................................................................

Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép hành nghề *

CMND *                   Hộ chiếu *         

Số:.........................................................................

Ngày cấp: ….../...…/……tại ...................................Cơ quan cấp........................

2.

Tên sử dụng trong giao dịch………………………………………………….

3.

Tư cách pháp lý

Pháp nhân *                                               Cá nhân hành nghề độc lập    *

Liên danh không tạo pháp nhân *             Cá nhân hành nghề phụ thuộc *

Khác  *    Nêu rõ:...........................................

4.a

Địa chỉ tại Việt Nam:………………………………………………………………

Số điện thoại:…………………Số Fax: ……………… E-mail: ……………………

Địa chỉ trên là:

Trụ sở chính  *         Nhà ở  thường trú *        Khác  *  Nêu rõ...................

4.b.

Địa chỉ giao dịch tại Việt Nam (nếu khác với  địa chỉ nêu trên)….............................

Số điện thoại:………………………Số Fax: ………………E-mail: ………………

5.

Quốc tịch: Việt Nam *        Nước kí kết *     Nước khác * …………

6.

Mã số thuế tại Việt Nam (nếu có): ............................ ...............................................

7.a

Địa chỉ tại Nước ký kết:................................................................................................

Số điện thoại:………………………Số Fax: ………………E-mail: ………………

Địa chỉ trên là

Văn phòng ĐD *      Cơ sở thường trú *       Nơi làm việc *     Nơi lưu trú *

Khác  *    Nêu rõ............................

7.b.

Địa chỉ giao dịch tại Nước ký kết (nếu khác với địa chỉ nêu trên)…...........................

Số điện thoại:………………………Số Fax: ………………E-mail: ………………

8.

Mã số thuế tại Nước ký kết (nếu có):....................................................................

 

   Năm đề nghị xác nhận đối tượng cư trú: từ……………….đến………………………

  Thời gian có mặt tại Việt Nam trong các năm xin xác nhận cư trú (chỉ áp dụng đối với cá nhân)

1………………………………………………………………………………

2……………………………………………………………………… ……

3…………………………………………………………………………………

  Nguồn thu nhập chủ yếu của bản thân cá nhân trong các năm nói trên phát sinh từ (chỉ áp dụng đối với cá nhân):

                        Việt Nam *               Nước ký kết *          Nước khác *....................

II.        Đại diện được uỷ quyền[1]*

1.

Tên đầy đủ:..........................................................................................................

Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép hành nghề *               

CMND *                   Hộ chiếu *         

Số:...........................................................................

Ngày cấp: ….../...…/……tại ...................................Cơ quan cấp........................

2.

Địa chỉ giao dịch:....................................................................................

Số điện thoại:................. Số Fax:............................... E-mail:..............................

3.

Mã số thuế (nếu có):.............................................................................................

4.

Tư cách pháp lý

 Pháp nhân

*

Cá nhân hành nghề phụ thuộc

*

Liên danh không tạo pháp nhân

*

Khác

*

Đại lý thuế (nếu có)

*

Nêu rõ:..........................................

Tài liệu gửi kèm:

            1. ................

            2. ................

            3. ................

Tôi cam đoan các thông tin, tài liệu đã cung cấp là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin, tài liệu này./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:…….

Chứng chỉ hành nghề số:.......

...., ngày .......tháng …....năm …....

                     NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

  (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

 

[1] Trường hợp người nộp thuế uỷ quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện các thủ tục áp dụng Hiệp định, bên được uỷ quyền phải kê khai đầy đủ các thông tin kể cả phần II của Giấy đề nghị này.

+ Giấy ủy quyền (trong trường hợp người nộp thuế ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục áp dụng Hiệp định) đến Cục Thuế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi đăng ký nộp thuế.

- Đối với các doanh nghiệp nước ngoài không phải là đối tượng khai, nộp thuế thì thủ tục gồm:

+ Giấy đề nghị xác nhận cư trú của Việt Nam theo mẫu số 06/HTQT ban hành kèm theo Thông tư 156/2013/TT-BTC

+ Giấy đăng ký thành lập doanh nghiệp

+ Giấy ủy quyền trong trường hợp người nộp thuế ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục áp dụng Hiệp định.

Thời hạn 07 (bảy) ngày làm việc không bao gồm thời gian bổ sung và giải trình hồ sơ.

Nguồn tham khảo: Công văn 8378/CT-TTHT, ngày 05/03/2018



Article ID: 1400
Last updated: 12 Mar, 2018
Bản cập nhật: 3
Quản lý thuế -> Thủ tục xác nhận doanh nghiệp nước ngoài là đối tượng cư trú tại Việt Nam
http://tuvan.webketoan.vn/entry/1400/